Tin tức

Các ký tự đặc biệt trong HTML

21/10/2013

Khi học thiết kế web bạn thường gặp phải những ký tự đặc biệt và không biết làm sao để thể hiện bên ngoài menu, hãy cùng myskills.vn khám phá những ký tự đặc biệt trong HTML.

Một vài ký tự tương tự như dấu nhỏ hơn <, có một ý nghĩa đặc biệt trong HTML, và do đó không thể được sử dụng như là chữ được. Do vậy để hiển thị được dấu nhỏ hơn < trong HTML chúng ta phải sử dụng những ký tự đặc biệt. Bởi vì dấu < xác định điểm bắt đầu của một thẻ HTML. Nên nếu bạn muốn trình duyệt hiển thị ký tự đó bạn phải thêm và code của nó những ký tự đặc biệt.

Một ký tự đặc biệt có 3 phần: Ký hiệu (&), tên của ký tự hoặc một dấu # và một dãy số và cuối cùng là dấu chấm phẩy ;

Để hiển thị được dấu nhỏ hơn trong HTML bạn phải viết là &lt; hoặc &#60;

Ưu điểm của việc sử dụng tên thay vì sử dụng số là vì tên của nó thì dễ nhớ hơn nhiều. Nhưng ngược lại không phải trình duyệt nào cũng hỗ trợ những tên mới này, trong khi đó hầu hết các trình duyệt đều có thể nhận ra nó ở dạng số.

Bạn nên chú ý rằng ký tự đặc biệt phân biệt chữ hoa và chữ thường. Lưu ý bạn rằng những ký tự này chỉ có trong trình duyệt Internet Explorer.

Các ký tự đặc biệt trong HTML:

left single quote

&lsquo;

right single quote

&rsquo;

single low-9 quote

&sbquo;

left double quote

&ldquo;

right double quote

&rdquo;

double low-9 quote

&bdquo;

dagger

&dagger;

double dagger

&Dagger;

per mill sign

&permil;

single left-pointing angle quote

&lsaquo;

single right-pointing angle quote

&rsaquo;

black spade suit

&spades;

black club suit

&clubs;

black heart suit

&hearts;

black diamond suit

&diams;

overline, = spacing overscore

&oline;

leftward arrow

&larr;

upward arrow

&uarr;

rightward arrow

&rarr;

downward arrow

&darr;

trademark sign

&#x2122;

&trade;

unused

&#00;-
&#08;

horizontal tab

&#09;

line feed

&#10;

unused

&#11;

space

&#32;

exclamation mark

&#33;

!

double quotation mark

&#34;

&quot;

"

number sign

&#35;

#

dollar sign

&#36;

$

percent sign

&#37;

%

ampersand

&#38;

&amp;

&

apostrophe

&#39;

'

left parenthesis

&#40;

(

right parenthesis

&#41;

)

asterisk

&#42;

*

plus sign

&#43;

+

comma

&#44;

,

hyphen

&#45;

-

period

&#46;

.

slash

&#47;

&frasl;

/

digits 0-9

&#48;-
&#57;

colon

&#58;

:

semicolon

&#59;

;

less-than sign

&#60;

&lt;

< 

equals sign

&#61;

=

greater-than sign

&#62;

&gt;

> 

question mark

&#63;

?

at sign

&#64;

@

uppercase letters A-Z

&#65;-
&#90;

left square bracket

&#91;

[

backslash

&#92;

\

right square bracket

&#93;

]

caret

&#94;

^

horizontal bar (underscore)

&#95;

_

grave accent

&#96;

`

lowercase letters a-z

&#97;-
&#122;

left curly brace

&#123;

{

vertical bar

&#124;

|

right curly brace

&#125;

}

tilde

&#126;

~

unused

&#127;-
&#149;

en dash

&#150;

&ndash;

em dash

&#151;

&mdash;

unused

&#152;-
&#159;

nonbreaking space

&#160;

&nbsp;

inverted exclamation

&#161;

&iexcl;

¡

cent sign

&#162;

&cent;

¢

pound sterling

&#163;

&pound;

£

general currency sign

&#164;

&curren;

¤

yen sign

&#165;

&yen;

¥

broken vertical bar

&#166;

&brvbar; or &brkbar;

¦

section sign

&#167;

&sect;

§

umlaut

&#168;

&uml; or &die;

¨

copyright

&#169;

&copy;

©

feminine ordinal

&#170;

&ordf;

ª

left angle quote

&#171;

&laquo;

«

not sign

&#172;

&not;

¬

soft hyphen

&#173;

&shy;

registered trademark

&#174;

&reg;

®

macron accent

&#175;

&macr; or &hibar;

¯

degree sign

&#176;

&deg;

°

plus or minus

&#177;

&plusmn;

±

superscript two

&#178;

&sup2;

²

superscript three

&#179;

&sup3;

³

acute accent

&#180;

&acute;

´

micro sign

&#181;

&micro;

µ

paragraph sign

&#182;

&para;

middle dot

&#183;

&middot;

·

cedilla

&#184;

&cedil;

¸

superscript one

&#185;

&sup1;

¹

masculine ordinal

&#186;

&ordm;

º

right angle quote

&#187;

&raquo;

»

one-fourth

&#188;

&frac14;

¼

one-half

&#189;

&frac12;

½

three-fourths

&#190;

&frac34;

¾

inverted question mark

&#191;

&iquest;

¿

uppercase A, grave accent

&#192;

&Agrave;

À

uppercase A, acute accent

&#193;

&Aacute;

Á

uppercase A, circumflex accent

&#194;

&Acirc;

Â

uppercase A, tilde

&#195;

&Atilde;

Ã

uppercase A, umlaut

&#196;

&Auml;

Ä

uppercase A, ring

&#197;

&Aring;

Å

uppercase AE

&#198;

&AElig;

Æ

uppercase C, cedilla

&#199;

&Ccedil;

Ç

uppercase E, grave accent

&#200;

&Egrave;

È

uppercase E, acute accent

&#201;

&Eacute;

É

uppercase E, circumflex accent

&#202;

&Ecirc;

Ê

uppercase E, umlaut

&#203;

&Euml;

Ë

uppercase I, grave accent

&#204;

&Igrave;

Ì

uppercase I, acute accent

&#205;

&Iacute;

Í

uppercase I, circumflex accent

&#206;

&Icirc;

Î

uppercase I, umlaut

&#207;

&Iuml;

Ï

uppercase Eth, Icelandic

&#208;

&ETH;

Ð

uppercase N, tilde

&#209;

&Ntilde;

Ñ

uppercase O, grave accent

&#210;

&Ograve;

Ò

uppercase O, acute accent

&#211;

&Oacute;

Ó

uppercase O, circumflex accent

&#212;

&Ocirc;

Ô

uppercase O, tilde

&#213;

&Otilde;

Õ

uppercase O, umlaut

&#214;

&Ouml;

Ö

multiplication sign

&#215;

&times;

×

uppercase O, slash

&#216;

&Oslash;

Ø

uppercase U, grave accent

&#217;

&Ugrave;

Ù

uppercase U, acute accent

&#218;

&Uacute;

Ú

uppercase U, circumflex accent

&#219;

&Ucirc;

Û

uppercase U, umlaut

&#220;

&Uuml;

Ü

uppercase Y, acute accent

&#221;

&Yacute;

Ý

uppercase THORN, Icelandic

&#222;

&THORN;

Þ

lowercase sharps, German

&#223;

&szlig;

ß

lowercase a, grave accent

&#224;

&agrave;

à

lowercase a, acute accent

&#225;

&aacute;

á

lowercase a, circumflex accent

&#226;

&acirc;

â

lowercase a, tilde

&#227;

&atilde;

ã

lowercase a, umlaut

&#228;

&auml;

ä

lowercase a, ring

&#229;

&aring;

å

lowercase ae

&#230;

&aelig;

æ

lowercase c, cedilla

&#231;

&ccedil;

ç

lowercase e, grave accent

&#232;

&egrave;

è

lowercase e, acute accent

&#233;

&eacute;

é

lowercase e, circumflex accent

&#234;

&ecirc;

ê

lowercase e, umlaut

&#235;

&euml;

ë

lowercase i, grave accent

&#236;

&igrave;

ì

lowercase i, acute accent

&#237;

&iacute;

í

lowercase i, circumflex accent

&#238;

&icirc;

î

lowercase i, umlaut

&#239;

&iuml;

ï

lowercase eth, Icelandic

&#240;

&eth;

ð

lowercase n, tilde

&#241;

&ntilde;

ñ

lowercase o, grave accent

&#242;

&ograve;

ò

lowercase o, acute accent

&#243;

&oacute;

ó

lowercase o, circumflex accent

&#244;

&ocirc;

ô

lowercase o, tilde

&#245;

&otilde;

õ

lowercase o, umlaut

&#246;

&ouml;

ö

division sign

&#247;

&divide;

÷

lowercase o, slash

&#248;

&oslash;

ø

lowercase u, grave accent

&#249;

&ugrave;

ù

lowercase u, acute accent

&#250;

&uacute;

ú

lowercase u, circumflex accent

&#251;

&ucirc;

û

lowercase u, umlaut

&#252;

&uuml;

ü

lowercase y, acute accent

&#253;

&yacute;

ý

lowercase thorn, Icelandic

&#254;

&thorn;

þ

lowercase y, umlaut

&#255;

&yuml;

ÿ

Alpha

&Alpha;

Α

alpha

&alpha;

α

Beta

&Beta;

Β

beta

&beta;

β

Gamma

&Gamma;

Γ

gamma

&gamma;

γ

Delta

&Delta;

Δ

delta

&delta;

δ

Epsilon

&Epsilon;

Ε

epsilon

&epsilon;

ε

Zeta

&Zeta;

Ζ

zeta

&zeta;

ζ

Eta

&Eta;

Η

eta

&eta;

η

Theta

&Theta;

Θ

theta

&theta;

θ

Iota

&Iota;

Ι

iota

&iota;

ι

Kappa

&Kappa;

Κ

kappa

&kappa;

κ

Lambda

&Lambda;

Λ

lambda

&lambda;

λ

Mu

&Mu;

Μ

mu

&mu;

μ

Nu

&Nu;

Ν

nu

&nu;

ν

Xi

&Xi;

Ξ

xi

&xi;

ξ

Omicron

&Omicron;

Ο

omicron

&omicron;

ο

Pi

&Pi;

Π

pi

&pi;

π

Rho

&Rho;

Ρ

rho

&rho;

ρ

Sigma

&Sigma;

Σ

sigma

&sigma;

σ

Tau

&Tau;

Τ

tau

&tau;

τ

Upsilon

&Upsilon;

Υ

upsilon

&upsilon;

υ

Phi

&Phi;

Φ

phi

&phi;

φ

Chi

&Chi;

Χ

chi

&chi;

χ

Psi

&Psi;

Ψ

psi

&psi;

ψ

Omega

&Omega;

Ω

omega

&omega;

ω

password dot

&#9679;

bullet

&#8226;

http://www.myskills.vn/